Posted on



Bà con xem lại. Tui ôn lại hết những gì trên lớp lại để bà con thi. Tất cả nội dung trong video tui để trong phần mô tả để bà con tải về làm lại.

I/ VOCABULARY
1. NAME:
2. CLASS:
3. Major:
4. Job: student
5. Hometown:
6. Favorite color: white, black, red
7. Favorite food: meat fish egg milk beef chichen shrimp crab
8. Favorite song:
9. Favorite pet: dog cat tiger
10. Favorite date: 20 november
11. Favorite day: sunday
12. Favorite person:
13. PHONE NUMBER:
14. EMAIL ADRESS:
II/ A2-1-SOMETHING AROUND YOU P1

1. 5 loại trái cây: fruit banana apple orange mango strawberry
2. 5 môn thể thao sport football swimming tennis basketball
3. 5 món đồ công nghệ: technological devices smartphone TV computer
4. 5 phương tiện đi lại: means of transportation: bus car motorbike coach air on foot walk
5. 5 loại thức uống: drink water milk juice beer wine
6. 5 loai thức ăn: food vegetables tomato potato cabbage rice
7. 8 hoạt động yêu thích: activities for fun: go for awalk, go swimming, cooking, watch TV, play sport, visit, buy, play, eat, do
8. 5 nơi yêu thích: favorite places: campus, park, coffee shop, …
9. 5 thành viên gia đình: family member
10. 5 ngừơi ngoài gia đình: acquaintance
11. 4 phương hướng
12. 5 động vật: animal
13. 5 phòng trong nhà: rooms in house
14. 5 quốc gia nations
15. 8 trang phục clothes
16. 5 kênh truyền hình
17. 5 chương trình TV- TV programs
18. Nơi tệ cho sinh viên: bar, pawnshop, maybe online game center,
19. 3 kinds of music:
20. 10 tính từ về người tốt:
21. 10 tính từ về vật tốt:
22. Tính từ xấu
23. 5 màu

Nguồn: https://anniemulz.com

Xem thêm bài viết khác: https://anniemulz.com/giao-duc/

5 Replies to “Ôn thi A2 Phần 1- Từ vựng thông dụng”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *